Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thiết yếu" (1)

thiết yếu
Tiếng Anh Tính từessential
Từ vựng của tôi
Nước là nhu cầu thiết yếu.
Water is essential.

swap_horiz Từ liên quan "thiết yếu" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "thiết yếu" (6)

Nước là nhu cầu thiết yếu.
Water is essential.
Nhà nước phải giữ vai trò chủ đạo trong các dịch vụ công thiết yếu.
The State must maintain a leading role in essential public services.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Iran phải nhập khẩu nhiều mặt hàng thiết yếu.
Iran has to import many essential goods.
Nhiều dự án thiếu kết nối với các hạ tầng xã hội thiết yếu.
Many projects lack connection to essential social infrastructure.